HSBC tính lãi suất thẻ tín dụng 650%/tháng: Kỳ 3: Một thẻ tín dụng gánh hơn 40 loại phí

Tổng hợp biểu phí thẻ tín dụng ở một số ngân hàng như Vietcombank, ACB, VPBank, VIB, Techcombank cho thấy, thẻ tín dụng đang gánh hơn 40 loại phí.
<p><em>Thẻ tín dụng đang gánh hơn 40 loại phí.</em></p> (photo: )

Thẻ tín dụng đang gánh hơn 40 loại phí.

Nhà băng hầu như thu phí tất cả các hoạt động thẻ phát sinh, từ rút tiền, chi tiêu, lạc mất thẻ, đóng thẻ, in sao kê, vấn tin, duy trì tài khoản, gia hạn thẻ… Dưới đây là bảng tổng kết các loại phí mà một chủ thẻ phải trả khi sở hữu một chiếc thẻ tín dụng.

TỔNG HỢP CÁC LOẠI PHÍ THẺ TÍN DỤNG TẠI MỘT SỐ NGÂN HÀNG
STT Danh mục phí  VND  Lưu ý
1 Phí phát hành thẻ  lần đầu  90,000 - 400.000   
2 Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn                  50,000.00  
3 Phí phát hành thẻ thay thế (do thẻ mất cắp, thất lạc, hỏng…)  100,000 - 200,000   
4 Phí dịch vụ nhận thẻ nhanh (trong ngày)                     200,000  
5 Phí thường niên  60,000 - 1,900,000  Tùy loại thẻ
6 Phí thay đổi hạng thẻ hoặc loại thẻ               100,000.00  
7 Phí gia nhập    
8 Phí ứng/rút tiền mặt  4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ   
9 Phí rút tiền mặt tại quầy ngoài hệ thống VCB  4% số tiền rút   
10 Phí đổi/cấp lại mật mã (PIN)                        30,000  
11 Phí in hóa đơn/sao kê/vấn tin                              500  
12 Phí đòi bồi hoàn                        50,000  
13 Phí chuyển tiền liên ngân hàng                        10,000  
14 Phí xác nhận tài khoản theo yêu cầu                        50,000  
15 Phí thay đổi loại tài sản đảm bảo                     100,000  
16 Phí trả chậm/chậm thanh toán  4% số tiền chậm thanh toan   
17 Phí xử lý giao dịch chi tiêu, mua sắm 0.99%  
18 Phí quản lý giao dịch ngoại tệ 3%  
19 Phí quản lý giao dịch VND ở nước ngoài 0.80%  
20 Phí chọn số thẻ                     500,000  
21 Phí thông báo mất cắp/thất lạc thẻ                     200,000  
22 Phí gia hạn thẻ    
23 Phí thay đổi sản phẩm thẻ                     300,000  
24 Phí thu nợ tự động    
25 Phí thu nợ tự động không thành công    
26 Phí cấp lại sao kê                        50,000  
27 Phí yêu cầu gửi sao kê qua bưu điện                        50,000  
28 Phí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard                        50,000  
29 Phí tất toán trả góp trước hạn    
30 Phí xác nhận hạn mức tín dụng                        50,000  
31 Phí cam kết thanh toán  1.99%/dư nợ cuối kỳ   
32 Phí vượt hạn mức  2.5 - 15%/số tiền vượt   
33 Phí khiếu nại sai  100,000 - 200,000   
34 Phí đóng thẻ trong vòng 36 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu (đối với thẻ Zero Interest Rate)               299,000.00  
35 Phí xử lý giao dịch quốc tế 2 - 3%  
36 Phí chênh lệch tỷ giá  0-1.1%   
37 Phí dịch vụ SMS Banking                          5,000  
38 Lãi suất/năm  22 - 26%   
39 Lãi suất quá hạn  150%  
40 Phí chuyển đổi hình thức trả góp (thay đổi kỳ hạn)  1.5-6%   
41 Phí chấm dứt trả góp 2%  
42 Phí dịch vụ khác               100,000.00 lần

vote data